Nipple Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt nhân tình Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

nipple
*

nipple /"nipl/ danh từ nỗ lực vú, đầu vú cao su (ở thai sữa trẻ em con) núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...) mô khu đất (trên núi) (kỹ thuật) miếng nối, ống nói (có chân ốc)
đai ốc nốithreaded nipple: đai ốc nối (có) renkhớp nốihose connector or union, coupling, nipple: khớp nối nhì đầu ốnglifting nipple: khớp nối nânglubricating nipple: khớp nối bôi trơnpack off nipple: khớp nối kínswedged nipple: khớp nối dương nhì đầukhớp vặnbarrel nipple: khớp căn vặn hai đầupipe nipple: khớp căn vặn ốngnúm vô mỡmăng sôngmiệngmối ghép bulôngmối nối bulôngmũ nan hoathread of nipple: ren nón nan hoaống nốiplain nipple: ống nối trơnreducing nipple: ống nối chuyểnreducing nipple: ống nối bớt nhỏthreaded nipple: ống nối (có) renrenclose nipple: đầu nối renhook up nipple: lớp ren nhằm lắp ráppipe nipple: khớp ren nối ốngpipe nipple: măng tuy nhiên nối ống (ren trong hoặc ren ngoài)thread of nipple: ren mũ nan hoathreaded nipple: ống nối (có) renthreaded nipple: đai ốc nối (có) renvòigrease nipple: vòi bơm mỡgrouting nipple: vòi phụt vữainjector nipple: đầu vòi phunlubricating nipple: vòi quẹt trơnlubricating nipple: vòi bôi chất bôi trơnlubricating nipple: vòi vĩnh bơm mỡvòi phuninjector nipple: đầu vòi vĩnh phunLĩnh vực: cơ khí & công trìnhnúm nhỏLĩnh vực: y họcnúm vúLĩnh vực: ô tônút tra mỡốc xả gióLĩnh vực: hóa học và vật liệumiếng nốinipple seat: miếng nối đầu ốngshoulder nipple: miếng nối tăng cườngshoulder nipple: miếng nối đỡair brake hose nippleđầu nối ống mềmbarrel nippleđai nốibarrel nippleống chẹn nhì đầubarrel nippleống nốiclose nippleđầu nối vít chặtexpandable nipplenút chỉnh ống khai thácgaging nipplelỗ đo với lấy mẫugrease nippleđầu tra mởgrease nipplekhớp nhằm bôi trơngrease nipplenúm bơm mỡ chảy xệ (vào máy)grease nippleống bơm mỡgrease nipple (lubricating nipple)vú mỡ bụng (để trét trơn)grease nipple or grease rittingchâm mỡgrease nipple or grease rittingnúm để bơm mỡhexagon nippleđai ốc lục giácjet nippleống phunlubricating nippleđầu tra mỡnipple chuckmâm cặp vào <"nipl> danh từ o ống nối ống ngắn, thường dưới 12 in có đường ren ở cả nhì đầu. o khớp nối, ren o miếng nối, măng sông o vòi xịt § blast nipple : ống phủ bảo vệ (ống khoan) § choke nipple : mũ xịt định cỡ (điều chỉnh lưu lượng giếng khai thác) § close nipple : đầu nối ren, đầu nối vít chặt § die nipple : ống nối nhì đầu ren cố định § expandable nipple : nút chỉnh chiếc chảy khi mở vỉa § flow nipple : vòi đáy có nắp điều chỉnh loại chảy khi mở vỉa § gaging nipple : lỗ đo và lấy mẫu § grease nipple : đầu tra mở, khớp để quẹt trơn § hook up nipple : khớp ren để lắp ráp § injector nipple : đầu vòi phun § jet nipple : ống xịt § landing nipple : miếng nối gắng trong (để lắp dụng cụ trong ống khai thác) § lifting nipple : khớp nối nâng § lubricating nipple : đầu tra mỡ, khớp nối sứt trơn § pack off nipple : khớp nối bí mật § pipe nipple : khớp ren nối ống § plug landing nipple : miếng nối trong ống khai thác (để nút vỉa đã cạn dầu) § reducing nipple : ống nối giảm nhỏ § seal nipple : khớp nối kín đáo (ở những đầu đoạn giếng chuẩn bị khai thác) § shoulder nipple : miếng nối tăng cường, miếng nối đỡ § swage nipple : khớp nối dương nhị đầu (có đường kính không giống nhau) § swedged nipple : khớp nối dương nhì đầu § tapping nipple : vòng gồm lỗ § nipple chaser : nhân viên cấp dưới phát dụng cụ § nipple down : gỡ rời các bộ phận § nipple up : tập hợp các bộ phận