Preview nghĩa là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt mãng cầu Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Preview nghĩa là gì

*
*
*

preview
*

preview /"pri:"vju:/ danh từ sự xem trước, sự chăm sóc trước (phim ảnh, ảnh...) ngoại đụng từ xem trước, chăm nom trước (phim ảnh, ảnh...)
duyệt trướcpreview monitor: screen duyệt trướcsự để mắt trướcsự xem trướcxem trướcdata preview: coi trước dữ liệupage break preview: coi trước ngắt trangpreview of the selected data: xem trước dữ liệu được chọnpreview release: phiên bạn dạng xem trướcpreview window: cửa sổ xem trướcprint preview: coi trước bản inLĩnh vực: xây dựngtiên duyệteditable preview: khả thảo tiên duyệtpreview screen: tiên để ý bình phongLĩnh vực: toán & tinxem trước (trang in)preview busthanh dẫn chuẩn bị

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): view, overview, preview, review, viewer, view


*

Xem thêm: Cách Làm Rau Câu Cà Phê Sữa Dừa Thơm Ngon, Cách Làm Thạch Cafe Cốt Dừa

*

*

preview

Từ điển Collocation

preview noun

ADJ. press a press preview of a new film | sneak Journalists have been given a sneak preview of the singer"s latest album.

VERB + PREVIEW get, have | see | give sb

PREVIEW + NOUN audience | theatre

Từ điển WordNet


n.

a screening for a select audience in advance of release for the general public

v.

watch (a movie or play) before it is released lớn the general public

Microsoft Computer Dictionary

n. In word processors and other applications, the feature that formats a document for printing but displays it on the đoạn phim monitor rather than sending it directly lớn the printer.

English Synonym và Antonym Dictionary

previews|previewed|previewingsyn.: prevue trailer